Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "suy giảm" (1)

suy giảm
Tiếng Anh Động từdecline
Từ vựng của tôi
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
Traders are struggling to find buyers amid declining demand.

swap_horiz Từ liên quan "suy giảm" (1)

làm suy giảm
Tiếng Anh Cụm từdegrade, weaken, diminish
Từ vựng của tôi
Bệnh tật đã làm suy giảm sức khỏe của cô ấy.
Illness has degraded her health.

format_quote Cụm từ "suy giảm" (5)

các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
Traders are struggling to find buyers amid declining demand.
Khi các chức năng nhận thức suy giảm, hành vi của con người cũng thay đổi theo.
When cognitive functions decline, human behavior also changes accordingly.
Bệnh tật đã làm suy giảm sức khỏe của cô ấy.
Illness has degraded her health.
Sức khỏe của anh ấy suy giảm vì bệnh tật.
His health declined due to illness.
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
Elderly people often have reduced self-control ability.